góc đa diện

Học thuật
Thân thiện
góc đa diện

Một hình lập phương có tám góc đa diện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Góc đa diện: Một khái niệm trong hình học không gian, chỉ phần không gian được giới hạn bởi ba hoặc nhiều mặt phẳng cùng xuất phát từ một điểm chung (đỉnh của góc). Mỗi mặt phẳng tạo thành một mặt của góc đa diện, giao tuyến của hai mặt phẳng kề nhau tạo thành một cạnh của góc đa diện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Góc đa diện đỉnh S các cạnh SA, SB, SC. (Một góc đa diện với đỉnh S các cạnh SA, SB, SC.)
    • Trong hình chóp, đỉnh của hình chóp tạo thành một góc đa diện với các mặt bên. (Trong một hình chóp, đỉnh của tạo thành một góc đa diện với các mặt bên.)
    • Số đo của một góc đa diện phụ thuộc vào số mặt góc giữa các mặt của . (Số đo của một góc đa diện phụ thuộc vào số lượng các mặt góc giữa các mặt của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Góc đa diện lồi": Một góc đa diện mọi điểm trên đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ bên trong góc đều nằm trong góc đó. phần của góc đa diện lõm.

    • Góc tam diện một trường hợp đặc biệt của góc đa diện lồi. (Góc tam diện một trường hợp đặc biệt của góc đa diện lồi.)
  • "Góc đa diện tại đỉnh của một khối đa diện": Góc đa diện được tạo bởi các mặt của khối đa diện gặp nhau tại một đỉnh.

    • Tổng các góc tại một đỉnh của khối đa diện lồi luôn nhỏ hơn 360 độ. (Tổng các góc tại một đỉnh của một khối đa diện lồi luôn nhỏ hơn 360 độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Góc tam diện (danh từ): Một góc đa diện đúng ba mặt. Đây dạng đơn giản phổ biến nhất của góc đa diện.

    • Góc tam diện vuông góc tam diện ba góc phẳngba mặt đều góc vuông. (Góc tam diện vuông góc tam diện ba góc phẳngba mặt đều góc vuông.)
  • Góc nhị diện (danh từ): Góc tạo bởi hai nửa mặt phẳng chung bờ. Đây thành phần cơ bản để xây dựng góc đa diện.

    • Góc giữa hai mặt bên của hình chóp chính một góc nhị diện. (Góc giữa hai mặt bên của một hình chóp chính một góc nhị diện.)
  • Đa diện (danh từ): Một vật thể hình học được giới hạn bởi các đa giác phẳng. Góc đa diện một khái niệm liên quan mật thiết, thường xuất hiện tại các đỉnh của một khối đa diện.

Từ đồng nghĩa
  • Góc không gian: Cụm từ này đôi khi được dùng để chỉ chung cho các loại góc trong hình học không gian, bao gồm cả góc đa diện góc nhị diện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến thuật ngữ hình học "góc đa diện")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng thuật ngữ chuyên môn "góc đa diện")

góc đa diện

Một hình lập phương có tám góc đa diện.

  1. d. X. Đa diện.